Ứng dụng Nghiên cứu Dinh dưỡng
Số liệu chính xác từ TT 43/2014/TT-BYT
1
Chọn Đối Tượng & Mức Hấp Thu Sinh Học
Nhu cầu khuyến nghị cho đối tượng đã chọn:
Nam trưởng thành (19-49 tuổi)
2
Nhập Hàm Lượng Các Sản Phẩm
Thêm sản phẩm từ thư viện sản phẩm hoặc tự nhập thông số thực tế
3
Kết Quả Đánh Giá Tương Quan Với Nhu Cầu RDA
So sánh tổng hàm lượng nạp vào với Nhu Cầu Dinh Dưỡng Khuyến Nghị TT 43/2014/TT-BYT
Tổng chất theo dõi
19 Vi Chất
Đạt chuẩn (80-120%)
0
Chưa đủ (< 80%)
19
Vượt RDA (> 120%)
0
Lưu ý chuyên môn: Nhu cầu Dinh dưỡng Khuyến nghị (RDA) là mức đáp ứng cho 97,5% cá thể khỏe mạnh. Mức vượt RDA nhẹ (>100%) là an toàn trong sinh hoạt bình thường. Khuyến nghị không vượt quá Giới hạn tiêu thụ tối đa (UL) đối với các vitamin tan trong dầu (A, D, E, K) và khoáng chất liều cao kéo dài.
Bảng Tra Cứu Nhu Cầu Dinh Dưỡng Khuyên Nghị Nguyên Bản
Trích xuất chính xác 100% từ Phụ lục Thông tư số 43/2014/TT-BYT ban hành bởi Bộ Y Tế Việt Nam.
Công Cụ Quy Đổi Đơn Vị Quốc Tế (IU) Sang Đơn Vị Đo Lường Dinh Dưỡng
Chuyển đổi giữa IU (International Units) và mg/mcg theo quy chuẩn Y tế quốc tế & Bộ Y Tế.
Vitamin D (D3 Cholecalciferol)
1 mcg = 40 IUVitamin A (Retinol)
1 IU = 0.3 mcg RAEVitamin E (d-alpha-tocopherol)
1 IU = 0.67 mgFolate & Folic Acid (B9)
1 mcg Folic acid = 1.7 mcg DFEChuyển Đổi Khối Lượng: mg ↔ mcg (µg)
1 mg = 1.000 mcg (µg)Thông tin cập nhật
Tương tác, lưu ý và tài liệu tham khảo do quản trị viên cập nhật.